| 1 | Khu công nghiệp DEEP C - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 2 | Khu công nghiệp An Phát Complex - Hải Dương | Hải Dương |
| 3 | Khu công nghiệp Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 4 | Khu công nghiệp Bình Xuyên II - Tỉnh Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 5 | Khu công nghiệp Minh Hưng - Sikico | Bình Phước |
| 6 | Khu công nghiệp Phúc Điền mở rộng - Hải Dương | Hải Dương |
| 7 | Khu công nghiệp Tân Trường mở rộng - Hải Dương | Hải Dương |
| 8 | Khu công nghiệp Đại An mở rộng - Hải Dương | Hải Dương |
| 9 | Khu công nghiệp Sài Gòn Chân Mây - tỉnh Thừa Thiên Huế | Thừa Thiên Huế |
| 10 | Khu công nghiệp Đông Xuyên - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 11 | Khu công nghiệp Long Hương - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 12 | Khu công nghiệp Phú Mỹ I - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 13 | Khu công nghiệp Đá Bạc - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 14 | Cụm công nghiệp Bãi Ba - Đông Thành - Phú Thọ | Phú Thọ |
| 15 | Khu công nghiệp An Phú - Mộc Bài | Tây Ninh |
| 16 | Khu công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Liên Hà Thái (GREEN iP - 1) - Thái Bình | Thái Bình |
| 17 | Khu công nghiệp Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị | Quảng Trị |
| 18 | Khu công nghiệp Gia Bình II - Tỉnh Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 19 | Khu công nghiệp Yên Phong 2C - tỉnh Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 20 | Khu công nghiệp Hòa Phú Mở rộng - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 21 | Khu công nghiệp Quang Châu mở rộng - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 22 | Khu công nghiệp Tân Hưng - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 23 | Khu công nghiệp Yên Sơn - Bắc Lũng | Bắc Giang |
| 24 | Khu công nghiệp Yên Lư - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 25 | Khu công nghiệp Tân Kiều - Đồng Tháp | Đồng Tháp |
| 26 | Khu công nghiệp Ba Sao - Đồng Tháp | Đồng Tháp |
| 27 | Khu công nghiệp Sa Đéc khu C - Đồng Tháp | Đồng Tháp |
| 28 | Khu công nghiệp Sa Đéc khu A1 - Đồng Tháp | Đồng Tháp |
| 29 | Khu công nghiệp Thành Thành Công - Tây Ninh | Tây Ninh |
| 30 | Khu công nghiệp dệt may và công nghiệp hỗ trợ TMTC - Tây Ninh | Tây Ninh |
| 31 | Khu công nghiệp Phú Mỹ II Mở rộng - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 32 | Khu công nghiệp Gia Lộc Hải Dương | Hải Dương |
| 33 | Khu công nghiệp Cầu Cảng IMG Phước Đông - Long An | Long An |
| 34 | Khu công nghiệp Đông Bình - Vĩnh Long | Vĩnh Long |
| 35 | Khu công nghiệp Amata Sông Khoai - tỉnh Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 36 | Khu công nghiệp Hựu Thạnh - tỉnh Long An | Long An |
| 37 | Khu công nghiệp Phú Vinh - tỉnh Hà Tĩnh | Hà Tĩnh |
| 38 | Cụm khu công nghiệp Hải Sơn - Đức Hòa Đông - Long An | Long An |
| 39 | Khu công nghiệp & Đô thị Việt Phát - Long An | Long An |
| 40 | Khu công nghệ cao Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 41 | Khu công nghiệp Điềm Thụy A - tỉnh Thái Nguyên | Thái Nguyên |
| 42 | Khu công nghiệp Thủ Thừa - tỉnh Long An | Long An |
| 43 | Khu công nghiệp Vân Trung mở rộng - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 44 | Khu công nghiệp Yên Mỹ - Hưng Yên | Hưng Yên |
| 45 | Khu công nghiệp Minh Quang - Hưng Yên | Hưng Yên |
| 46 | Khu Công nghiệp – Đô thị và Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi | Quảng Ngãi |
| 47 | Khu công nghiệp VSIP - Hải Dương | Hải Dương |
| 48 | Khu công nghiệp Cảng biển Hải Hà - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 49 | Khu Công Nghiệp DEEP C (ĐÌNH VŨ) | Hải Phòng |
| 50 | Khu công nghiệp VSIP II - Bình Dương | Bình Dương |
| 51 | Khu công nghiệp VSIP I - Bình Dương | Bình Dương |
| 52 | Khu công nghiệp Minh Khai Vĩnh Tuy - Hà Nội | Hà Nội |
| 53 | Khu công nghiệp Bắc Thường Tín - Hà Nội | Hà Nội |
| 54 | Khu công nghiệp Đông Anh - Hà Nội | Hà Nội |
| 55 | Khu công nghiệp Công nghệ cao Sinh học - Hà Nội | Hà Nội |
| 56 | Khu công nghiệp Phú Nghĩa - Hà Nội | Hà Nội |
| 57 | Khu công nghiệp Sài Đồng B - Hà Nội | Hà Nội |
| 58 | Khu công nghiệp Hà Nội - Đài Tư - Hà Nội | Hà Nội |
| 59 | Khu công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai - Hà Nội | Hà Nội |
| 60 | Khu công nghiệp Nam Thăng Long - Hà Nội | Hà Nội |
| 61 | Khu công nghiệp Quang Minh - Hà Nội | Hà Nội |
| 62 | Khu công nghiệp Sóc Sơn - Hà Nội | Hà Nội |
| 63 | Khu công nghiệp Thăng Long - Hà Nội | Hà Nội |
| 64 | Khu công nghệ Cao Hòa Lạc - Hà Nội | Hà Nội |
| 65 | Khu công nghiệp Dịch vụ Hoành Bồ - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 66 | Khu công nghiệp Phương Nam - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 67 | Khu Công nghiệp Phú Xuân - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 68 | Cụm công nghiệp Nông Sơn - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 69 | Khu công nghệ Phần mềm Quang Trung - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 70 | Khu công nghệ Cao Vĩnh Lộc - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 71 | Khu công nghiệp Nhơn Trạch VI - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 72 | Cụm Công nghiệp Phú Hữu A - Hậu Giang | Hậu Giang |
| 73 | Khu công nghiệp Mỹ Tho - Tiền Giang | Tiền Giang |
| 74 | Khu công nghiệp Tân Hương - Tiền Giang | Tiền Giang |
| 75 | Khu công nghiệp Dịch vụ Dầu khí Soài Rạp – Tiền Giang | Tiền Giang |
| 76 | Khu công nghiệp Long Giang - Tiền Giang | Tiền Giang |
| 77 | Khu công nghiệp Bắc Ô Môn - Cần Thơ | Cần Thơ |
| 78 | Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới - Lào Cai | Lào Cai |
| 79 | Khu Công Nghiệp Quyết Thắng - Thái Nguyên | Thái Nguyên |
| 80 | Khu Công Nghiệp Lạc Thịnh - Hòa Bình | Hoà Bình |
| 81 | Khu Công nghiệp Đồng Bành - Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 82 | Khu công nghiệp Sa Đéc - Đồng Tháp | Đồng Tháp |
| 83 | Khu công nghiệp Sông Hậu - Đồng Tháp | Đồng Tháp |
| 84 | Cụm Công nghiệp Na Dương - Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 85 | Khu Chế xuất Đồng Đăng - Lạng Sơn | Lạng Sơn |
| 86 | Khu Công nghiệp Gia Lễ - Thái Bình | Thái Bình |
| 87 | Khu Công nghiệp VSIP - Nghệ An | Nghệ An |
| 88 | Khu Công nghiệp Đông Hồi - Nghệ An | Nghệ An |
| 89 | Khu Công nghiệp Hoàng Mai - Nghệ An | Nghệ An |
| 90 | Khu công nghiệp Bình Minh - Vĩnh Long | Vĩnh Long |
| 91 | Khu công nghiệp Cổ Chiên - Vĩnh Long | Vĩnh Long |
| 92 | Khu Công Nghiệp An Phước | Đồng Nai |
| 93 | Khu công nghiệp Biên Hoà II - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 94 | Khu công nghiệp Dầu Giây - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 95 | Khu công nghiệp Gò Dầu - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 96 | Khu công nghiệp Tâm Thắng - Đăk Nông | Đắk Nông |
| 97 | Khu công nghiệp Hòa Phú - Đăk Lăk | Đắk Lắk |
| 98 | Khu công nghiệp Xẻo Rô - Kiên Giang | Kiên Giang |
| 99 | Khu công nghiệp Thuận Yên - Kiên Giang | Kiên Giang |
| 100 | khu công nghiệp Tắc Cậu - Kiên Giang | Kiên Giang |
| 101 | CỤM Công nghiệp Kiên Lương - Kiên Giang | Kiên Giang |
| 102 | Khu công nghiệp Thạnh Lộc - Kiên Giang | Kiên Giang |
| 103 | Khu Công nghiệp Kiên Lương 2 - Kiên Giang | Kiên Giang |
| 104 | Khu Đô thị - Khu công nghiệp Vân Du Thạch Thành - Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 105 | Khu công nghiệp Lễ Môn - Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 106 | Khu công nghiệp Lam Sơn Sao Vàng - Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 107 | Cụm Công nghiệp Hậu Lộc - Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 108 | Khu công nghiệp Hà Trung - Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 109 | Khu công nghiệp Hạ Vàng - Hà Tĩnh | Hà Tĩnh |
| 110 | Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo - Quảng Trị | Quảng Trị |
| 111 | Khu Kinh tế Đông Nam - Quảng Trị | Quảng Trị |
| 112 | Khu Công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá - Quảng Trị | Quảng Trị |
| 113 | Khu Công nghiệp Nam Đông Hà - Quảng Trị | Quảng Trị |
| 114 | Khu Công nghiệp Quán Ngang - Quảng Trị | Quảng Trị |
| 115 | Khu công nghiệp Bắc Đồng Phú - Bình Phước | Bình Phước |
| 116 | Khu công nghiệp Chơn Thành I - Bình Phước | Bình Phước |
| 117 | Khu công nghiệp Đồng Xoài I - Bình Phước | Bình Phước |
| 118 | Khu công nghiệp Minh Hưng III - Bình Phước | Bình Phước |
| 119 | Khu công nghiệp Minh Hưng Hàn Quốc - Bình Phước | Bình Phước |
| 120 | Khu công nghiệp Lộc An Bình Sơn - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 121 | Khu Công nghiệp Tân Khai I - Bình Phước | Bình Phước |
| 122 | Khu Công nghiệp Tân Khai II - Bình Phước | Bình Phước |
| 123 | Khu công nghiệp Long Đức - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 124 | Khu Công nghiệp Thanh Bình - Bình Phước | Bình Phước |
| 125 | Khu Công nghiệp Đồng Xoài 4 - Bình Phước | Bình Phước |
| 126 | Khu công nghiệp Long Khánh - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 127 | Khu công nghiệp Long Thành - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 128 | Khu công nghiệp Nhơn Trạch V - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 129 | Khu công nghiệp Nhơn Trạch III - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 130 | Khu công nghiệp Nhơn Trạch I - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 131 | Khu công nghiệp Ông Kèo - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 132 | Khu công nghiệp Suối Tre - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 133 | Khu công nghiệp Tân Phú - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 134 | Khu công nghiệp Hòa Hội - Bình Định | Bình Định |
| 135 | Khu công nghiệp Long Mỹ - Bình Định | Bình Định |
| 136 | Khu công nghiệp Nhơn Hội C - Bình Định | Bình Định |
| 137 | Khu công nghiệp Nhơn Hội B - Bình Định | Bình Định |
| 138 | Khu công nghiệp Nhơn Hội A - Bình Định | Bình Định |
| 139 | Khu công nghiệp Xuân Lộc - Đồng Nai | Đồng Nai |
| 140 | Khu công nghiệp Tây An - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 141 | Khu công nghiệp Trường Xuân - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 142 | Khu công nghiệp Đông Thăng Bình - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 143 | Khu công nghiệp Đại Hiệp - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 144 | Khu công nghiệp Trảng Nhật - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 145 | Khu công nghiệp Bắc Chu Lai - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 146 | Khu Công nghiệp Đồng Xoài 3 - Bình Phước | Bình Phước |
| 147 | Khu công nghiệp Chu Lai Trường Hải - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 148 | Khu công nghiệp Cà Ná - Ninh Thuận | Ninh Thuận |
| 149 | Khu công nghiệp Điện Nam Điện Ngọc - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 150 | Khu công nghiệp Đông Quế Sơn - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 151 | Khu công nghiệp Thành Hải - Ninh Thuận | Ninh Thuận |
| 152 | Khu công nghiệp Tam Hiệp - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 153 | Khu công nghiệp Tam Thăng II - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 154 | Khu công nghiệp Nam Pleiku - Gia Lai | Gia Lai |
| 155 | Khu công nghiệp Phước Nam - Ninh Thuận | Ninh Thuận |
| 156 | Khu công nghiệp Thuận Yên - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 157 | Khu công nghiệp Tam Anh - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 158 | Khu công nghiệp Tam Thăng - Quảng Nam | Quảng Nam |
| 159 | Khu công nghiệp Du Long - Ninh Thuận | Ninh Thuận |
| 160 | Khu công nghiệp Đắc Lộc - Khánh Hoà | Khánh Hòa |
| 161 | Khu công nghiệp Trà Đa - Gia Lai | Gia Lai |
| 162 | Khu công nghiêp Bắc Cam Ranh - Khánh Hoà | Khánh Hòa |
| 163 | Khu công nghiệp Nam Cam Ranh - Khánh Hoà | Khánh Hòa |
| 164 | Khu công nghiệp Ninh Thuỷ - Khánh Hoà | Khánh Hòa |
| 165 | Khu Công nghiệp Tam Đường - Lai Châu | Lai Châu |
| 166 | Khu công nghiệp Suối Dầu - Khánh Hoà | Khánh Hòa |
| 167 | Khu Công nghiệp Mường So - Lai Châu | Lai Châu |
| 168 | Khu công nghiệp Vạn Thắng - Khánh Hoà | Khánh Hòa |
| 169 | Khu Chế xuất Linh Trung 3 - Tây Ninh | Tây Ninh |
| 170 | Khu công nghiệp Phước Đông - Tây Ninh | Tây Ninh |
| 171 | Khu công nghiệp Phong Điền Viglacera - Thừa Thiên Huế | Thừa Thiên Huế |
| 172 | Khu công nghiệp Tứ Hạ - Thừa Thiên Huế | Thừa Thiên Huế |
| 173 | Khu công nghiệp Phú Bài mở rộng - Thừa Thiên Huế | Thừa Thiên Huế |
| 174 | Khu công nghiệp Phú Bài - Thừa Thiên Huế | Thừa Thiên Huế |
| 175 | Khu công nghiệp An Phú - Phú Yên | Phú Yên |
| 176 | Khu công nghiệp An Tây - Bình Dương | Bình Dương |
| 177 | Khu công nghiệp An Nhựt Tân - Long An | Long An |
| 178 | Khu công nghiệp Phụ trợ ngành thanh - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 179 | Khu công nghiệp Cái Lân - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 180 | Khu công nghiệp Dịch vụ Đầm Nhà Mạc - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 181 | Khu công nghiệp Đất Cuốc - Bình Dương | Bình Dương |
| 182 | Khu công nghiệp Bắc Sông Cầu - Phú Yên | Phú Yên |
| 183 | Khu công nghiệp Phú An Thạnh - Long An | Long An |
| 184 | Khu công nghiệp Tiên Yên - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 185 | Khu công nghiệp Đồng An - Bình Dương | Bình Dương |
| 186 | Khu công nghiệp Đông Mai - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 187 | Khu công nghiệp Nam Tân Uyên Mở rộng - Bình Dương | Bình Dương |
| 188 | Khu công nghiệp Phước Đông - Long An | Long An |
| 189 | Khu công nghiệp Hải Yên - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 190 | Khu công nghiệp Mai Trung - Bình Dương | Bình Dương |
| 191 | Khu công nghiệp Cầu Tràm - Long An | Long An |
| 192 | Khu công nghiệp Việt Hưng - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 193 | Khu công nghiệp Hòa Hiệp - Phú Yên | Phú Yên |
| 194 | Khu công nghiệp Mỹ Phước - Bình Dương | Bình Dương |
| 195 | Khu công nghiệp Nam Tân Uyên - Bình Dương | Bình Dương |
| 196 | Khu công nghiệp Đông Nam Á (Bắc Tân Tập) - Long An | Long An |
| 197 | Khu công nghiệp Phú Gia - Bình Dương | Bình Dương |
| 198 | Khu công nghiệp Chạp Khê - Quảng Ninh | Quảng Ninh |
| 199 | Khu công nghiệp Sóng Thần III - Bình Dương | Bình Dương |
| 200 | Khu công nghiệp Cổ Chiên - Trà Vinh | Trà Vinh |
| 201 | Khu công nghiệp Đức Hoà III Anh Hồng - Long An | Long An |
| 202 | Khu công nghiệp Đức Hòa III Cali Long Đức - Long An | Long An |
| 203 | Khu công nghiệp Tân Bình - Bình Dương | Bình Dương |
| 204 | Khu công nghiệp Đức Hoà III Đông Phương - Long An | Long An |
| 205 | Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B - Bình Dương | Bình Dương |
| 206 | Khu công nghiệp Cầu Quan - Trà Vinh | Trà Vinh |
| 207 | Khu công nghiệp Đức Hoà III Đức Lợi - Long An | Long An |
| 208 | Khu công nghiệp Sông Hậu - Hậu Giang | Hậu Giang |
| 209 | Khu công nghiệp Long Đức - Trà Vinh | Trà Vinh |
| 210 | Khu công nghiệp Đức Hoà III Hồng Đạt - Long An | Long An |
| 211 | Khu công nghiệp Việt Hương II - Bình Dương | Bình Dương |
| 212 | Khu công nghiệp Đức Hòa III Liên Thành - Long An | Long An |
| 213 | Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Hậu Giang | Hậu Giang |
| 214 | Khu công nghiệp Đức Hòa III Long Việt - Long An | Long An |
| 215 | Khu công nghiệp Đức Hoà III Minh Ngân - Long An | Long An |
| 216 | Khu công nghiệp Đức Hòa III Mười Đây - Long An | Long An |
| 217 | Khu công nghiệp Trảng Bàng - Tây Ninh | Tây Ninh |
| 218 | Khu công nghiệp Đức Hoà III Silico - Long An | Long An |
| 219 | Khu công nghiệp Hàm Kiệm 2 - Bình Thuận | Bình Thuận |
| 220 | Khu công nghiệp Đức Hoà III Song Tân - Long An | Long An |
| 221 | Khu Công nghiệp Mai Sơn - Sơn la | Sơn La |
| 222 | Cụm công nghiệp Cái Côn - Sóc Trăng | Sóc Trăng |
| 223 | Khu công nghiệp Năm Căn - Cà Mau | Cà Mau |
| 224 | Khu công nghiệp Phan Thiết II - Bình Thuận | Bình Thuận |
| 225 | Khu công nghiệp Đức Hoà III RESCO - Long An | Long An |
| 226 | Khu công nghiệp Đại Ngãi- Sóc Trăng | Sóc Trăng |
| 227 | Khu công nghiệp Trần Đề - Sóc Trăng | Sóc Trăng |
| 228 | Khu công nghiệp Đức Hoà III Việt Hóa - Long An | Long An |
| 229 | Khu công nghiệp Dịch vụ cảng biển - Bạc Liêu | Bạc Liêu |
| 230 | Khu công nghiệp Sông Đốc - Cà Mau | Cà Mau |
| 231 | Khu công nghiệp Phan Thiết I - Bình Thuận | Bình Thuận |
| 232 | Khu công nghiệp Gành Hào - Bạc Liêu | Bạc Liêu |
| 233 | Khu công nghiệp Láng Trâm - Bạc Liêu | Bạc Liêu |
| 234 | Khu công nghiệp Ninh Quới - Bạc Liêu | Bạc Liêu |
| 235 | Khu công nghiệp Đức Hòa I - Hạnh Phúc -Long An | Long An |
| 236 | Khu công nghiệp Trà Kha - Bạc Liêu | Bạc Liêu |
| 237 | Khu công nghiệp Hội An - An Giang | An Giang |
| 238 | Khu công nghiệp Hải Sơn - Long An | Long An |
| 239 | Khu công nghiệp Bình Hoà - An Giang | An Giang |
| 240 | Khu công nghiệp Cái Mép - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 241 | Khu công nghiệp Đất Đỏ 1 - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 242 | Khu công nghiệp Long Hậu Hòa Bình - Long An | Long An |
| 243 | Khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 244 | Khu công nghiệp Mỹ Xuân A2 - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 245 | Khu Công nghiệp Long Bình An - Tuyên Quang | Tuyên Quang |
| 246 | Khu công nghiệp Mỹ Xuân A - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 247 | Khu công nghiệp Vàm Cống - An Giang | An Giang |
| 248 | Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - CONAC - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 249 | Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Đại Dương - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 250 | Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 251 | Khu Công nghiệp Sơn Nam - Tuyên Quang | Tuyên Quang |
| 252 | Khu công nghiệp Phú Mỹ II - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 253 | Khu công nghiệp Nam Tân Lập - Long An | Long An |
| 254 | Khu công nghiệp Đắc Tô - Kon Tum | Kon Tum |
| 255 | Khu công nghiệp Sao Mai - Kon Tum | Kon Tum |
| 256 | Khu Công nghiệp Yên Quang- Hòa Bình | Hoà Bình |
| 257 | Khu công nghiệp Thanh Hà - Hòa Bình | Hoà Bình |
| 258 | Khu Công nghiệp Phú Hội - Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 259 | Khu công nghiệp Hòa Bình 2 - Kon Tum | Kon Tum |
| 260 | Khu công nghiệp Nhựt Chánh - Long An | Long An |
| 261 | Khu công nghiệp Hòa Bình - Kon Tum | Kon Tum |
| 262 | Khu công nghiệp Tằng Loỏng - Lào Cai | Lào Cai |
| 263 | Khu công nghiệp Nhuận Trạch- Hòa Bình | Hoà Bình |
| 264 | Khu Công nghiệp Lộc Sơn - Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 265 | Khu công nghiệp Phúc Long - Long An | Long An |
| 266 | Khu công nghiệp Đà Nẵng - Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 267 | Khu Công nghiệp Tân Phú - Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 268 | Khu công nghiệp Tân Bửu - Long An | Long An |
| 269 | Khu Công nghiệp Lương Sơn- Hòa Bình | Hoà Bình |
| 270 | Khu công nghiệp Tân Bửu Long Hiệp - Long An | Long An |
| 271 | Khu công nghiệp Dịch vụ thuỷ Khu Công Nghiệp Dịch Vụ Và Thủy Sản Đà Nẵngsản Đà Nẵng - Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 272 | Khu công nghiệp Tân Đức - Long An | Long An |
| 273 | Khu công nghiệp Bắc Văn Yên - Yên Bái | Yên Bái |
| 274 | Khu công nghiệp Hoà Khánh mở rộng - Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 275 | Khu công nghiệp Tân Thành - Long An | Long An |
| 276 | Khu công nghiệp Mông Sơn - Yên Bái | Yên Bái |
| 277 | Khu công nghiệp Thái Hòa - Long An | Long An |
| 278 | Khu công nghiệp Thạnh Đức - Long An | Long An |
| 279 | Khu công nghiệp Thuận Đạo - Long An | Long An |
| 280 | Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2 - Long An | Long An |
| 281 | Khu công nghiệp Xuyên Á - Long An | Long An |
| 282 | Khu công nghiệp Âu Lâu - Yên Bái | Yên Bái |
| 283 | khu công nghiệp Minh Quân- Yên Bái | Yên Bái |
| 284 | Khu công nghiệp Hòa Khánh - Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 285 | Khu công nghiệp Hoà Cầm - Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 286 | Khu công nghiệp Gia Lách - Hà Tĩnh | Hà Tĩnh |
| 287 | Khu công nghiệp Cầu Nghìn - Thái Bình | Thái Bình |
| 288 | Khu công nghiệp Tiền Hải - Thái Bình | Thái Bình |
| 289 | Khu Công nghiệp Kim Sơn - Ninh Bình | Ninh Bình |
| 290 | Khu Công nghiệp Tam Điệp II - Ninh Bình | Ninh Bình |
| 291 | Khu Công nghiệp Tam Điệp I - Ninh Bình | Ninh Bình |
| 292 | Khu công nghiệp Gián Khẩu - Ninh Bình | Ninh Bình |
| 293 | Khu Công nghiệp Phúc Sơn - Ninh Bình | Ninh Bình |
| 294 | Khu công nghiệp Khánh Cư - Ninh Bình | Ninh Bình |
| 295 | Khu công nghiệp Khánh Phú - Ninh Bình | Ninh Bình |
| 296 | Khu công nghiệp Liên Chiểu-Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 297 | Khu công nghiệp Hưng Phú 2B - Cần Thơ | Cần Thơ |
| 298 | Khu công nghiệp Hưng Phú 2A - Cần Thơ | Cần Thơ |
| 299 | Khu công nghiệp Hưng Phú 1 - Cần Thơ | Cần Thơ |
| 300 | Khu công nghiệp Ô Môn - Cần Thơ | Cần Thơ |
| 301 | Khu công nghiệp Thốt Nốt - Cần Thơ (giai đoạn 3) | Cần Thơ |
| 302 | Khu công nghiệp Trà Nóc II - Cần Thơ | Cần Thơ |
| 303 | Khu công nghiệp Trà Nóc I - Cần Thơ | Cần Thơ |
| 304 | Khu công nghiệp Thái Hà- Hà Nam | Hà Nam |
| 305 | Khu công nghiệp Thanh Liêm - Hà Nam | Hà Nam |
| 306 | Khu công nghiệp Hoà Mạc - Hà Nam | Hà Nam |
| 307 | Khu công nghiệp Hoàng Đông - Hà Nam | Hà Nam |
| 308 | Khu công nghiệp Châu Sơn - Hà Nam | Hà Nam |
| 309 | Khu công nghiệp Đồng Văn IV - Hà Nam | Hà Nam |
| 310 | Khu công nghiệp Đồng Văn III - Hà Nam | Hà Nam |
| 311 | Khu công nghiệp Đồng Văn II - Hà Nam | Hà Nam |
| 312 | Khu công nghiệp Đồng Văn I - Hà Nam | Hà Nam |
| 313 | Khu công nghiệp Kim Hoa - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 314 | Khu công nghiệp Thăng Long III - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 315 | Khu công nghiệp Sơn Lôi - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 316 | Khu công nghiệp Hội Hợp - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 317 | Khu công nghiệp Vĩnh Thịnh - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 318 | Khu công nghiệp Thái Hòa - Liễn Sơn - Liên Hòa - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 319 | Khu công nghiệp Tam Dương II (Khu B) - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 320 | Khu công nghiệp Tam Dương II (Khu A) - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 321 | Khu công nghiệp Hưng Đạo - Hải Dương | Hải Dương |
| 322 | Khu công nghiệp Lập Thạch II - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 323 | Khu công nghiệp Lập Thạch I - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 324 | Khu công nghiệp Hoàng Diệu - Hải Dương | Hải Dương |
| 325 | Khu công nghiệp Phúc Yên - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 326 | Khu công nghiệp Tam Dương I - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 327 | Khu công nghiệp Bình Xuyên - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 328 | Khu công nghiệp Thanh Hà - Hải Dương | Hải Dương |
| 329 | Khu công nghiệp Bá Thiện I - Tỉnh Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 330 | Khu công nghiệp Khai Quang - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 331 | Khu công nghiệp Bình Giang - Hải Dương | Hải Dương |
| 332 | Khu công nghiệp Lương Điền Ngọc Liên - Hải Dương | Hải Dương |
| 333 | Khu công nghiệp An Hạ - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 334 | Khu công nghiệp An Phát 1 - Hải Dương | Hải Dương |
| 335 | Khu công nghiệp Bình Chiểu - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 336 | Khu công nghiệp Cát Lái 2 - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 337 | Khu công nghiệp Cơ khí ô tô - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 338 | Khu công nghiệp Đông Nam - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 339 | Khu công nghiệp Cẩm Điền Lương Điền - Hải Dương | Hải Dương |
| 340 | Khu công nghiệp Hiệp Phước - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 341 | Khu công nghiệp Cộng Hoà - Hải Dương | Hải Dương |
| 342 | Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 3 - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 343 | Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3 - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 344 | Khu công nghiệp Đại An - Hải Dương | Hải Dương |
| 345 | Khu Đô thị công nghiệp Dung Quất - Quảng Ngãi | Quảng Ngãi |
| 346 | Khu Công nghiệp Hạ Hòa - Phú Thọ | Phú Thọ |
| 347 | Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 2 - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 348 | Khu Công nghiệp Cẩm Khê - Phú Thọ | Phú Thọ |
| 349 | Khu công nghiệp Phù Ninh - Phú Thọ | Phú Thọ |
| 350 | Khu công nghiệp Lê Minh Xuân - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 351 | Khu công nghiệp Nam Tràng Cát - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 352 | Khu Công nghiệp Phú Hà - Phú Thọ | Phú Thọ |
| 353 | Khu công nghiệp Kim Thành - Hải Dương | Hải Dương |
| 354 | Khu công nghiệp Bến Rừng - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 355 | Khu công nghiệp Linh Trung II - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 356 | Khu Công nghiệp Tam Nông - Phú Thọ | Phú Thọ |
| 357 | Khu công nghiệp Trung Hà - Phú Thọ | Phú Thọ |
| 358 | Khu công nghiệp VSIP - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 359 | Khu công nghiệp Lai Cách - Hải Dương | Hải Dương |
| 360 | Khu công nghiệp Thuỵ Vân - Phú Thọ | Phú Thọ |
| 361 | Khu công nghiệp Đình Vũ - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 362 | Khu công nghiệp Linh Trung I - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 363 | Khu công nghiệp Bắc Vinh - Nghệ An | Nghệ An |
| 364 | Khu công nghiệp Cầu Cựu - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 365 | Khu công nghiệp Nam Cấm - Nghệ An | Nghệ An |
| 366 | Khu công nghiệp Phong Phú - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 367 | Khu công nghiệp Ngũ Phúc - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 368 | Khu công nghiệp Lai Vu - Hải Dương | Hải Dương |
| 369 | Khu công nghiệp Vinh Quang - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 370 | Khu công nghiệp Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 371 | Khu công nghiệp Rạng Đông - Nam Định | Nam Định |
| 372 | Khu công nghiệp Tiên Thanh - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 373 | Khu công nghiệp Nam Đình Vũ - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 374 | Khu công nghiệp Nghĩa Bình - Nam Định | Nam Định |
| 375 | Khu công nghiệp Nam Sách - Hải Dương | Hải Dương |
| 376 | Khu công nghiệp Tân Phú Trung - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 377 | Khu công nghiệp Thịnh Long - Nam Định | Nam Định |
| 378 | Khu công nghiệp Xuân Kiên - Nam Định | Nam Định |
| 379 | Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 380 | Khu công nghiệp Tân Tạo - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 381 | Khu công nghiệp Hồng Tiến - Nam Định | Nam Định |
| 382 | Khu công nghiệp An Dương - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 383 | Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 384 | Khu công nghiệp Đồ Sơn - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 385 | Khu công nghiệp Hoà Xá - Nam Định | Nam Định |
| 386 | Khu công nghiệp Phúc Điền - Hải Dương | Hải Dương |
| 387 | Khu chế xuất Tân Thuận - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 388 | Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 389 | Khu công nghiệp Nomura - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 390 | Khu công nghiệp Tràng Duệ - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 391 | Khu công nghiệp Thành An - Nam Định | Nam Định |
| 392 | Khu công nghiệp Đại Đồng Hoàn Sơn - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 393 | Khu công nghiệp Nam Sơn Hạp Lĩnh - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 394 | Khu công nghiệp Mỹ Trung - Nam Định | Nam Định |
| 395 | Khu công nghiệp Vĩnh Lộc - Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh |
| 396 | Khu công nghiệp Gia Bình - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 397 | Khu công nghiệp Tân Trường - Hải Dương | Hải Dương |
| 398 | Khu công nghiệp Hanaka - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 399 | Khu công nghiệp Bình Vàng - Hà Giang | Hà Giang |
| 400 | Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt - Hưng yên | Hưng Yên |
| 401 | Khu công nghiệp Quế Võ II - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 402 | Khu công nghiệp Quang Châu - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 403 | Khu công nghiệp Minh Đức - Hưng Yên | Hưng Yên |
| 404 | Khu công nghiệp Việt Hàn - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 405 | Khu công nghiệp Quế Võ I - tỉnh Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 406 | Khu công nghiệp Yên Mỹ 2 - Hưng Yên | Hưng Yên |
| 407 | Khu công nghiệp Thuận Thành III - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 408 | Khu công nghiệp Hoà Phú - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 409 | Khu công nghiệp Phố Nối B - Hưng Yên | Hưng Yên |
| 410 | Khu công nghiệp Phố Nối A - Hưng Yên | Hưng Yên |
| 411 | Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng Bắc Giang | Bắc Giang |
| 412 | Khu công nghiệp Thuận Thành II - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 413 | Khu công nghiệp Thăng Long 2 - Hưng Yên | Hưng Yên |
| 414 | Khu công nghiệp Đình Trám - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 415 | Khu công nghiệp Thuận Thành I- Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 416 | Khu công nghiệp Yên Phong II - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 417 | Khu Công Nghiệp Điềm Thụy (khu B) - Thái Nguyên | Thái Nguyên |
| 418 | Khu Công Nghiệp Yên Bình - Thái Nguyên | Thái Nguyên |
| 419 | Khu Công nghiệp Sông Công 2 - Thái Nguyên | Thái Nguyên |
| 420 | Khu Công nghiệp Sông Công - Thái Nguyên | Thái Nguyên |
| 421 | Khu Công nghiệp Bảo Minh - Nam Định | Nam Định |
| 422 | Khu công nghiệp Phía Nam - Yên Bái | Yên Bái |
| 423 | Khu Công Nghiệp Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 424 | Khu Kinh Tế Nghi Sơn - Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 425 | Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga - Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 426 | Khu công nghiệp Bỉm Sơn B - Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 427 | Khu công nghiệp Bỉm Sơn A - Thanh Hóa | Thanh Hóa |
| 428 | Khu công nghiệp Vân Trung - Bắc Giang | Bắc Giang |
| 429 | Khu công nghiệp Tiên Sơn - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 430 | Khu công nghiệp Yên Phong - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 431 | Khu Công Nghiệp VSIP II - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 432 | Khu Công nghiệp Nam Cầu Kiền - Hải Phòng | Hải Phòng |
| 433 | Khu công nghiệp Quế Võ III - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 434 | Khu công nghiệp Phú Thái - Hải Dương | Hải Dương |
| 435 | Khu Công nghiệp Bờ Trái Sông Đà - Hòa Bình | Hoà Bình |
| 436 | Khu Công Nghiệp VSIP - Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 437 | Khu Công nghiệp Bá Thiện II - Vĩnh Phúc | Vĩnh Phúc |
| 438 | Khu công nghiệp chuyên sâu Phú Mỹ III - Bà Rịa Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 439 | Khu công nghiệp Amata Long Thành - Đồng Nai | Đồng Nai |