| 1 | Khu Công Nghiệp Bình Hòahttps://idpvn.com/ | An Giang |
| 2 | Khu Công Nghiệp Bình Long | An Giang |
| 3 | Khu Công Nghiệp Sao Mai | An Giang |
| 4 | Khu Công Nghiệp Vàm Cống | An Giang |
| 5 | Khu Công Nghiệp Vĩnh Mỹ | An Giang |
| 6 | Khu Công Nghiệp Xuân Tô | An Giang |
| 7 | Khu Công Nghiệp Cái Mép | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 8 | Khu Công Nghiệp Châu Đức | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 9 | Khu Công Nghiệp Đông Xuyên | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 10 | Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân A1 | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 11 | Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân A2 | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 12 | Khu Công Nghiệp My Xuân B1 | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 13 | Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân B1-Conac | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 14 | Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân B1-Tiến Hùng | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 15 | Khu Công Nghiệp Phú Mỹ 3 | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 16 | Khu Công Nghiệp Phú Mỹ I | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 17 | Khu Công Nghiệp Phú Mỹ II | Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 18 | Khu Công Nghiệp Thanh Bình | Bắc Cạn |
| 19 | Khu Công Nghiệp Đình Trám | Bắc Giang |
| 20 | Khu Công Nghiệp Hòa Phú | Bắc Giang |
| 21 | Khu Công Nghiệp Quang Châu | Bắc Giang |
| 22 | Khu Công Nghiệp Song Khê – Nội Hoàng | Bắc Giang |
| 23 | Khu Công Nghiệp Vân Trung | Bắc Giang |
| 24 | Khu Công Nghiệp Láng Trâm | Bạc Liêu |
| 25 | Khu Công Nghiệp Trà Kha | Bạc Liêu |
| 26 | Khu Công Nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn | Bắc Ninh |
| 27 | Khu công nghiệp Gia Bình | Bắc Ninh |
| 28 | Khu công nghiệp Gia Bình 2 | Bắc Ninh |
| 29 | Khu công nghiệp HANAKA | Bắc Ninh |
| 30 | Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh | Bắc Ninh |
| 31 | Khu Công Nghiệp Quế Võ | Bắc Ninh |
| 32 | Khu công nghiệp Quế Võ 2 | Bắc Ninh |
| 33 | Khu công nghiệp Quế Võ 3 | Bắc Ninh |
| 34 | Khu Công Nghiệp Tân Hồng - Hoàn Sơn | Bắc Ninh |
| 35 | Khu công nghiệp Thuận Thành 1 | Bắc Ninh |
| 36 | Khu công nghiệp Thuận Thành 2 | Bắc Ninh |
| 37 | Khu công nghiệp Thuận Thành 3 | Bắc Ninh |
| 38 | Khu Công Nghiệp Tiên Sơn | Bắc Ninh |
| 39 | Khu Công Nghiệp VSIP Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 40 | Khu Công Nghiệp Yên Phong | Bắc Ninh |
| 41 | Khu công nghiệp Yên Phong 2 | Bắc Ninh |
| 42 | Khu Công Nghiệp An Hiệp | Bến Tre |
| 43 | Khu Công Nghiệp Giao Long | Bến Tre |
| 44 | Khu Công Nghiệp Giao Long II | Bến Tre |
| 45 | Khu Công Nghiệp Long Mỹ | Bình Định |
| 46 | Khu Công Nghiệp Nhơn Hòa | Bình Định |
| 47 | Khu Công Nghiệp Nhơn Hội | Bình Định |
| 48 | Khu Công Nghiệp Phú Tài | Bình Định |
| 49 | Khu Công Nghiệp Bàu Bàng | Bình Dương |
| 50 | Khu Công Nghiệp Bình Đường | Bình Dương |
| 51 | Khu Công Nghiệp Đại Đăng | Bình Dương |
| 52 | Khu Công Nghiệp Đất Cuốc | Bình Dương |
| 53 | Khu Công Nghiệp Dệt May BÌnh An | Bình Dương |
| 54 | Khu Công Nghiệp Đồng An | Bình Dương |
| 55 | Khu Công Nghiệp Đồng An 2 | Bình Dương |
| 56 | Khu Công Nghiệp Kim Huy | Bình Dương |
| 57 | Khu Công Nghiệp KSB | Bình Dương |
| 58 | Khu Công Nghiệp Mai Trung | Bình Dương |
| 59 | Khu Công Nghiệp Mapletree | Bình Dương |
| 60 | Khu Công Nghiệp Mỹ Phước | Bình Dương |
| 61 | Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 2 | Bình Dương |
| 62 | Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 3 | Bình Dương |
| 63 | Khu Công Nghiệp Nam Tân Uyên | Bình Dương |
| 64 | Khu Công Nghiệp Nam Tân Uyên Mở Rộng | Bình Dương |
| 65 | Khu Công Nghiệp PHú Gia | Bình Dương |
| 66 | Khu Công Nghiệp Phú Tân | Bình Dương |
| 67 | Khu Công Nghiệp Quốc Tế Protrade | Bình Dương |
| 68 | Khu Công Nghiệp Rạch Bắp | Bình Dương |
| 69 | Khu Công Nghiệp Sóng Thần 1 | Bình Dương |
| 70 | Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2 | Bình Dương |
| 71 | Khu Công Nghiệp Sóng Thần 3 | Bình Dương |
| 72 | Khu Công Nghiệp Tân Bình - Bình Dương | Bình Dương |
| 73 | Khu Công Nghiệp Tân Đông Hiệp A | Bình Dương |
| 74 | Khu Công Nghiệp Tân Đông Hiệp B | Bình Dương |
| 75 | Khu Công Nghiệp Việt Hương | Bình Dương |
| 76 | Khu Công Nghiệp Việt Hương 2 | Bình Dương |
| 77 | Khu Công Nghiệp VSIP 1 | Bình Dương |
| 78 | Khu Công Nghiệp VSIP II | Bình Dương |
| 79 | Khu Công Nghiệp VSIP II | Bình Dương |
| 80 | Khu Công Nghiệp VSIP II-A | Bình Dương |
| 81 | Khu Công Nghiệp Bắc Đồng Phú | Bình Phước |
| 82 | Khu Công Nghiệp Becamex Bình Phước | Bình Phước |
| 83 | Khu Công Nghiệp Chơn Thành | Bình Phước |
| 84 | Khu Công Nghiệp Chơn Thành 2 | Bình Phước |
| 85 | Khu Công Nghiệp Đồng Xoài | Bình Phước |
| 86 | Khu Công Nghiệp Đồng Xoài 2 | Bình Phước |
| 87 | Khu Công Nghiệp Minh Hưng | Bình Phước |
| 88 | Khu Công Nghiệp Minh Hưng - Hàn Quốc | Bình Phước |
| 89 | Khu Công Nghiệp Minh Hưng 3 | Bình Phước |
| 90 | Khu Công Nghiệp Nam Đồng Phú | Bình Phước |
| 91 | Khu Công Nghiệp Tân Khai | Bình Phước |
| 92 | Khu Công Nghiệp Hàm Kiệm 1 | Bình Thuận |
| 93 | Khu Công Nghiệp Hàm Kiệm 2 | Bình Thuận |
| 94 | Khu Công Nghiệp Phan Thiết | Bình Thuận |
| 95 | Khu Công Nghiệp Hòa Trung | Cà Mau |
| 96 | Khu Công Nghiệp Khánh an | Cà Mau |
| 97 | Khu Công Nghiệp Minh Phú | Cà Mau |
| 98 | Khu Công Nghiệp Ngô Quyền - Phường 1 | Cà Mau |
| 99 | Khu Công Nghiệp Phường 8 | Cà Mau |
| 100 | Khu Công Nghiệp Sông Đốc | Cà Mau |
| 101 | Khu Công Nghiệp Cái Sơn Hàng Bàng | Cần Thơ |
| 102 | Khu Công Nghiệp Hưng Phú | Cần Thơ |
| 103 | Khu Công Nghiệp Hưng Phú 2A | Cần Thơ |
| 104 | Khu Công Nghiệp Thốt Nốt | Cần Thơ |
| 105 | Khu Công Nghiệp Trà Nóc | Cần Thơ |
| 106 | Khu Công Nghiệp Trà Nóc 2 | Cần Thơ |
| 107 | Khu Công Nghiệp Đề Thám | Cao Bằng |
| 108 | Khu Công Nghiệp An Đồn | Đà Nẵng |
| 109 | Khu Công Nghiệp Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 110 | Khu Công Nghiệp Dịch Vụ Và Thủy Sản Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 111 | Khu Công Nghiệp Dịch Vụ và Thủy sản Thọ Quang | Đà Nẵng |
| 112 | Khu Công Nghiệp Hòa Cầm | Đà Nẵng |
| 113 | Khu Công Nghiệp Hòa Khánh | Đà Nẵng |
| 114 | Khu Công Nghiệp Liên Chiểu | Đà Nẵng |
| 115 | Khu Công Nghiệp Ea Đar | Đắk Lắk |
| 116 | Khu Công Nghiệp Hòa Phú Daklak | Đắk Lắk |
| 117 | Khu Công Nghiệp Tân An | Đắk Lắk |
| 118 | Khu Công Nghiệp Nhân Cơ | Đắk Nông |
| 119 | Khu Công Nghiệp Tâm Thắng | Đắk Nông |
| 120 | Khu Công Nghiệp Thuận An | Đắk Nông |
| 121 | Khu Công Nghiệp Đông Nam TP Điện Biên | Điện Biên |
| 122 | Khu Công Nghiệp Tây Lòng Chảo Điện Biên | Điện Biên |
| 123 | Khu Công Nghiệp Agtex Long Bình | Đồng Nai |
| 124 | Khu Công Nghiệp AMATA | Đồng Nai |
| 125 | Khu Công Nghiệp An Phước | Đồng Nai |
| 126 | Khu Công Nghiệp Bàu Xéo | Đồng Nai |
| 127 | Khu Công Nghiệp Biên Hòa 1 | Đồng Nai |
| 128 | Khu Công Nghiệp Biên Hòa 2 | Đồng Nai |
| 129 | Khu Công Nghiệp Dầu Giây | Đồng Nai |
| 130 | Khu Công Nghiệp Dệt May Nhơn Trạch | Đồng Nai |
| 131 | Khu Công Nghiệp Định Quán | Đồng Nai |
| 132 | Khu Công Nghiệp Giang Điền | Đồng Nai |
| 133 | Khu Công Nghiệp Gò Dầu | Đồng Nai |
| 134 | Khu Công Nghiệp Lộc An - Bình Sơn | Đồng Nai |
| 135 | Khu Công Nghiệp Long Đức | Đồng Nai |
| 136 | Khu Công Nghiệp Long Khánh | Đồng Nai |
| 137 | Khu công nghiệp Long Thành | Đồng Nai |
| 138 | Khu Công Nghiệp Loteco - Long Bình | Đồng Nai |
| 139 | Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 1 | Đồng Nai |
| 140 | Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 2 | Đồng Nai |
| 141 | Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 3 | Đồng Nai |
| 142 | Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 5 | Đồng Nai |
| 143 | Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 6 | Đồng Nai |
| 144 | Khu Công Nghiệp Ông Kèo | Đồng Nai |
| 145 | Khu Công Nghiệp Sông Mây | Đồng Nai |
| 146 | Khu Công Nghiệp Tam Phước | Đồng Nai |
| 147 | Khu Công Nghiệp Tân Phú | Đồng Nai |
| 148 | Khu Công Nghiệp Thạnh Phú | Đồng Nai |
| 149 | Khu Công Nghiệp Xuân Lộc | Đồng Nai |
| 150 | Khu Công Nghiệp Sa Đéc | Đồng Tháp |
| 151 | Khu Công Nghiệp Sông Hậu | Đồng Tháp |
| 152 | Khu Công Nghiệp Trần Quốc Toản | Đồng Tháp |
| 153 | Khu Công Nghiệp An Khê | Gia Lai |
| 154 | Khu Công Nghiệp Cửa Khẩu Lệ Thanh | Gia Lai |
| 155 | Khu Công Nghiệp La Khươi | Gia Lai |
| 156 | Khu Công Nghiệp Trà Đa | Gia Lai |
| 157 | Khu Công Nghiệp Bình Vàng | Hà Giang |
| 158 | Khu Công Nghiệp Châu Sơn | Hà Nam |
| 159 | Khu Công Nghiệp Đồng Văn | Hà Nam |
| 160 | Khu Công Nghiệp Đồng Văn 3 | Hà Nam |
| 161 | Khu Công Nghiệp Đồng Văn II | Hà Nam |
| 162 | Khu Công Nghiệp Hòa Mạc | Hà Nam |
| 163 | Khu Công Nghiệp Nhật Tân | Hà Nam |
| 164 | Khu Công Nghệ Cao Hòa Lạc | Hà Nội |
| 165 | Khu Công Nghiệp An Khánh | Hà Nội |
| 166 | Khu Công Nghiệp An Ninh | Hà Nội |
| 167 | Khu Công Nghiệp Bắc Phú Cát | Hà Nội |
| 168 | Khu Công Nghiệp Bát Tràng | Hà Nội |
| 169 | Khu Công Nghiệp Bình Phú | Hà Nội |
| 170 | Khu Công Nghiệp Cầu Bươu | Hà Nội |
| 171 | Khu Công Nghiệp Cầu Quây | Hà Nội |
| 172 | Khu Công Nghiệp Hà Bình Phương | Hà Nội |
| 173 | Khu Công Nghiệp Hà Nội - Đài Tư | Hà Nội |
| 174 | Khu Công Nghiệp Hapro | Hà Nội |
| 175 | Khu Công Nghiệp Hỗ Trợ Nam Hà-Nội | Hà Nội |
| 176 | Khu Công Nghiệp Hoàng Mai | Hà Nội |
| 177 | Khu Công Nghiệp Lai Xá | Hà Nội |
| 178 | Khu Công Nghiệp Lại Yên | Hà Nội |
| 179 | Khu Công Nghiệp Liên Phương | Hà Nội |
| 180 | Khu Công Nghiệp Ngọc Hồi | Hà Nội |
| 181 | Khu Công Nghiệp Nguyên Khê | Hà Nội |
| 182 | Khu Công Nghiệp Ninh Hiệp | Hà Nội |
| 183 | Khu Công Nghiệp Nội Bài | Hà Nội |
| 184 | Khu Công Nghiệp Pháp Vân | Hà Nội |
| 185 | Khu Công Nghiệp Phú Diễn | Hà Nội |
| 186 | Khu Công Nghiệp Phú Minh | Hà Nội |
| 187 | Khu Công Nghiệp Phú Nghĩa | Hà Nội |
| 188 | Khu Công Nghiệp Phú Thị | Hà Nội |
| 189 | Khu Công Nghiệp Quang Minh | Hà Nội |
| 190 | Khu Công Nghiệp Quang Minh II | Hà Nội |
| 191 | Khu Công Nghiệp Sài Đồng | Hà Nội |
| 192 | Khu Công Nghiệp Sài Đồng B | Hà Nội |
| 193 | Khu Công Nghiệp Tam Hiệp | Hà Nội |
| 194 | Khu Công Nghiệp Thạch Thất -Quốc Oai | Hà Nội |
| 195 | Khu Công Nghiệp Thăng Long | Hà Nội |
| 196 | Khu Công Nghiệp Thượng Cát | Hà Nội |
| 197 | Khu Công Nghiệp Trường An | Hà Nội |
| 198 | Khu Công Nghiệp Vĩnh Tuy | Hà Nội |
| 199 | Khu Công Nghiệp Bắc Quý | Hà Tĩnh |
| 200 | Khu Công Nghiệp Đại Kim | Hà Tĩnh |
| 201 | Khu Công Nghiệp Formosa | Hà Tĩnh |
| 202 | Khu Công Nghiệp Gia Lách | Hà Tĩnh |
| 203 | Khu Công Nghiệp Hạ Vàng | Hà Tĩnh |
| 204 | Khu Công Nghiệp Phú Vinh | Hà Tĩnh |
| 205 | Khu Công Nghiệp Thái Yên | Hà Tĩnh |
| 206 | Khu Công Nghiệp Vũng Áng | Hà Tĩnh |
| 207 | Khu Kinh Tế Vũng Áng | Hà Tĩnh |
| 208 | Khu Công Nghiệp An Đồng | Hải Dương |
| 209 | Khu Công Nghiệp An Phát | Hải Dương |
| 210 | Khu Công Nghiệp Cẩm Điền – Lương Điền | Hải Dương |
| 211 | Khu Công Nghiệp Đại An | Hải Dương |
| 212 | Khu Công Nghiệp Đại An Mở Rộng | Hải Dương |
| 213 | Khu Công Nghiệp Kenmark | Hải Dương |
| 214 | Khu Công Nghiệp Lai Cách | Hải Dương |
| 215 | Khu Công Nghiệp Lai Vu | Hải Dương |
| 216 | Khu Công Nghiệp Nam Sách | Hải Dương |
| 217 | Khu Công Nghiệp Phú Thái | Hải Dương |
| 218 | Khu Công Nghiệp Phúc Điền | Hải Dương |
| 219 | Khu Công Nghiệp Tân Trường | Hải Dương |
| 220 | Khu Công Nghiệp An Đồng | Hải Phòng |
| 221 | Khu Công Nghiệp An Dương | Hải Phòng |
| 222 | Khu Công Nghiệp An Hồng | Hải Phòng |
| 223 | Khu Công Nghiệp An Tràng | Hải Phòng |
| 224 | Khu Công Nghiệp Bến Kiền | Hải Phòng |
| 225 | Khu Công Nghiệp Cành Hầu | Hải Phòng |
| 226 | Khu Công Nghiệp Chế Xuất Hải Phòng 96 | Hải Phòng |
| 227 | Khu Công Nghiệp Đàm Triều | Hải Phòng |
| 228 | Khu Công Nghiệp DEEP C (ĐÌNH VŨ) | Hải Phòng |
| 229 | Khu Công Nghiệp Đình Vũ | Hải Phòng |
| 230 | Khu Công Nghiệp Đồ Sơn | Hải Phòng |
| 231 | Khu Công Nghiệp Đông Hải | Hải Phòng |
| 232 | Khu Công Nghiệp Đồng Hòa | Hải Phòng |
| 233 | Khu Công Nghiệp Đông Sơn | Hải Phòng |
| 234 | Khu Công Nghiệp Kiền Bái | Hải Phòng |
| 235 | Khu Công Nghiệp MP Đình Vũ | Hải Phòng |
| 236 | Khu Công Nghiệp Mỹ Đồng | Hải Phòng |
| 237 | Khu Công Nghiệp Nam Cầu Kiền | Hải Phòng |
| 238 | Khu Công Nghiệp Nam Đình Vũ | Hải Phòng |
| 239 | Khu Công Nghiệp Nomura | Hải Phòng |
| 240 | Khu Công Nghiệp Phối Nối A | Hải Phòng |
| 241 | Khu Công Nghiệp Quán Trữ | Hải Phòng |
| 242 | Khu Công Nghiệp Tam Quán | Hải Phòng |
| 243 | Khu Công Nghiệp Tân Liên | Hải Phòng |
| 244 | Khu Công Nghiệp Tràng Duệ | Hải Phòng |
| 245 | Khu Công Nghiệp Vĩnh Niệm | Hải Phòng |
| 246 | Khu Công Nghiệp VSIP Hải Phòng | Hải Phòng |
| 247 | Khu Công Nghiệp Phú Thạnh | Hậu Giang |
| 248 | Khu Công Nghiệp Sông Hậu | Hậu Giang |
| 249 | Khu Công Nghiệp Tập Trung Phú Hữu A | Hậu Giang |
| 250 | Khu Chế Xuất Linh Trung | Hồ Chí Minh |
| 251 | Khu Chế Xuất Linh Trung 2 | Hồ Chí Minh |
| 252 | Khu Chế Xuất Tân Thuận | Hồ Chí Minh |
| 253 | Khu Công Nghệ Cao HCM | Hồ Chí Minh |
| 254 | Khu Công Nghiệp An Hạ | Hồ Chí Minh |
| 255 | Khu Công Nghiệp Bình Chiểu | Hồ Chí Minh |
| 256 | Khu Công Nghiệp Cát Lái | Hồ Chí Minh |
| 257 | Khu Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô | Hồ Chí Minh |
| 258 | Khu Công Nghiệp Đông Nam | Hồ Chí Minh |
| 259 | Khu Công Nghiệp Hiệp Phước | Hồ Chí Minh |
| 260 | Khu Công Nghiệp Lê Minh Xuân | Hồ Chí Minh |
| 261 | Khu Công Nghiệp Lê Minh Xuân 3 | Hồ Chí Minh |
| 262 | Khu Công Nghiệp Tân Bình | Hồ Chí Minh |
| 263 | Khu Công Nghiệp Tân Phú Trung | Hồ Chí Minh |
| 264 | Khu Công Nghiệp Tân Tạo | Hồ Chí Minh |
| 265 | Khu Công Nghiệp Tân Thới Hiệp | Hồ Chí Minh |
| 266 | Khu Công Nghiệp Tây Bắc Củ Chi | Hồ Chí Minh |
| 267 | Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc | Hồ Chí Minh |
| 268 | Khu Công Nghiệp Bờ Trái Sông Đà | Hòa Bình |
| 269 | Khu Công Nghiệp Lạc Tịnh | Hòa Bình |
| 270 | Khu Công Nghiệp Lương Sơn | Hòa Bình |
| 271 | Khu Công Nghiệp Mộc Hóa | Hòa Bình |
| 272 | Khu Công Nghiệp Dệt May Phố Nối | Hưng Yên |
| 273 | Khu Công Nghiệp Minh Đức | Hưng Yên |
| 274 | Khu Công Nghiệp Như Quỳnh | Hưng Yên |
| 275 | Khu Công Nghiệp Phố Nối B | Hưng Yên |
| 276 | Khu Công Nghiệp Tân Quang | Hưng Yên |
| 277 | Khu Công Nghiệp Thăng Long II | Hưng Yên |
| 278 | Khu Công Nghiệp Yên Mỹ | Hưng Yên |
| 279 | Khu Công Nghiệp Yên Mỹ 2 | Hưng Yên |
| 280 | Khu Công Nghiệp Bình Tân | Khánh Hòa |
| 281 | Khu Công Nghiệp Đắc Lộc | Khánh Hòa |
| 282 | Khu Công Nghiệp Diên Phú | Khánh Hòa |
| 283 | Khu Công Nghiệp Ninh Thủy | Khánh Hòa |
| 284 | Khu Công Nghiệp Ninh Xuân | Khánh Hòa |
| 285 | Khu Công Nghiệp Rù Rì | Khánh Hòa |
| 286 | Khu Công Nghiệp Suối Dầu | Khánh Hòa |
| 287 | Khu Công Nghiệp Cảng cá Tắc Cậu | Kiên Giang |
| 288 | Khu Công Nghiệp Thạnh Lộc | Kiên Giang |
| 289 | Khu Công Nghiệp 24 tháng 4 | Kon Tum |
| 290 | Khu Công Nghiệp Cửa Khẩu Quốc Tế Bờ Y | Kon Tum |
| 291 | Khu Công Nghiệp Hòa Bình | Kon Tum |
| 292 | Khu Công Nghiệp Mường So | Lai Châu |
| 293 | Khu Công Nghiệp Tam Đường | Lai Châu |
| 294 | Khu Công Nghiệp Đạ Tẻh | Lâm Đồng |
| 295 | Khu Công Nghiệp Hà Giang | Lâm Đồng |
| 296 | Khu Công Nghiệp Lộc Phát | Lâm Đồng |
| 297 | Khu Công Nghiệp Lộc Sơn | Lâm Đồng |
| 298 | Khu Công Nghiệp Phú Hội | Lâm Đồng |
| 299 | Khu Công Nghiệp Đồng Bành | Lạng Sơn |
| 300 | Khu Công Nghiệp Hữu Lũng | Lạng Sơn |
| 301 | Khu Công Nghiệp Bắc Duyên Hải | Lào Cai |
| 302 | Khu Công Nghiệp Đồng Phố Mới | Lào Cai |
| 303 | Khu Công Nghiệp Tằng Loỏng | Lào Cai |
| 304 | Khu Công Nghiệp Anh Hồng | Long An |
| 305 | Khu Công Nghiệp Cầu Tràm | Long An |
| 306 | Khu Công Nghiệp Đông Nam Á Long An | Long An |
| 307 | Khu Công Nghiệp Đức Hòa 1 | Long An |
| 308 | Khu Công Nghiệp Đức HÒa Hạnh Phúc | Long An |
| 309 | Khu Công Nghiệp Đức Hòa III | Long An |
| 310 | Khu Công Nghiệp Đức Thuận | Long An |
| 311 | Khu Công Nghiệp Hải Sơn | Long An |
| 312 | Khu Công Nghiệp Hoàng Gia | Long An |
| 313 | Khu Công Nghiệp Hoàng Long 1 | Long An |
| 314 | Khu Công Nghiệp Hồng Đạt | Long An |
| 315 | Khu Công Nghiệp Kizuna | Long An |
| 316 | Khu Công Nghiệp KIZUNA 2 | Long An |
| 317 | Khu Công Nghiệp Kizuna 3 | Long An |
| 318 | Khu Công Nghiệp Liên Hưng | Long An |
| 319 | Khu Công Nghiệp Lợi Bình Nhơn | Long An |
| 320 | Khu Công Nghiệp Long Định | Long An |
| 321 | Khu Công Nghiệp Long Hậu | Long An |
| 322 | Khu Công Nghiệp Minh Ngân - Đức Hòa 3 | Long An |
| 323 | Khu Công Nghiệp Nam Tân Lập | Long An |
| 324 | Khu Công Nghiệp Nhựt Chánh | Long An |
| 325 | Khu Công Nghiệp Phú An Thạnh | Long An |
| 326 | Khu Công Nghiệp Phúc Long | Long An |
| 327 | Khu Công Nghiệp Tân Đô | Long An |
| 328 | Khu Công Nghiệp Tân Đức | Long An |
| 329 | Khu Công Nghiệp Tân Kim | Long An |
| 330 | Khu Công Nghiệp Tân KIm mở rộng | Long An |
| 331 | Khu Công Nghiệp Thái Hòa | Long An |
| 332 | Khu Công Nghiệp Thịnh Phát | Long An |
| 333 | Khu Công Nghiệp Thuận Đạo | Long An |
| 334 | Khu Công Nghiệp THuận Đạo Mở Rộng | Long An |
| 335 | Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc 2 | Long An |
| 336 | Khu Công Nghiệp Xuyên Á | Long An |
| 337 | Khu Công Nghiệp Bảo Minh | Nam Định |
| 338 | Khu Công Nghiệp Hòa Xá | Nam Định |
| 339 | Khu Công Nghiệp La Xuyên | Nam Định |
| 340 | Khu Công Nghiệp Mỹ Trung | Nam Định |
| 341 | Khu Công Nghiệp Yên Xá | Nam Định |
| 342 | Khu Công Nghiệp -Bắc Vinh | Nghệ An |
| 343 | Khu Công Nghiệp Châu Quang | Nghệ An |
| 344 | Khu Công Nghiệp Diễn Hồng | Nghệ An |
| 345 | Khu Công Nghiệp Diễn Pháp | Nghệ An |
| 346 | Khu Công Nghiệp Đông Hồi | Nghệ An |
| 347 | Khu Công Nghiệp Đông Vĩnh | Nghệ An |
| 348 | Khu Công Nghiệp Hoàng Mai | Nghệ An |
| 349 | Khu Công Nghiệp HƯng Lộc | Nghệ An |
| 350 | Khu Công Nghiệp Khu Kinh Tế Đông Nam | Nghệ An |
| 351 | Khu Công Nghiệp Nam Cấm | Nghệ An |
| 352 | Khu Công Nghiệp Nghi Phú | Nghệ An |
| 353 | Khu Công Nghiệp Nghĩa Mỹ | Nghệ An |
| 354 | Khu Công Nghiệp Trường Thạch | Nghệ An |
| 355 | Khu Công Nghiệp VSIP Nghệ An | Nghệ An |
| 356 | Khu Công Nghiệp Gián Khẩu | Ninh Bình |
| 357 | Khu Công Nghiệp Khánh Phú | Ninh Bình |
| 358 | Khu Công Nghiệp Phúc Sơn | Ninh Bình |
| 359 | Khu Công Nghiệp Tam Điệp | Ninh Bình |
| 360 | Khu Công Nghiệp Du Long | Ninh Thuận |
| 361 | Khu Công Nghiệp Hoa Sen Cà Ná | Ninh Thuận |
| 362 | Khu Công Nghiệp Phước Nam | Ninh Thuận |
| 363 | Khu Công Nghiệp Thành Hải | Ninh Thuận |
| 364 | Khu Công Nghiệp Cẩm Khê | Phú Thọ |
| 365 | Khu Công Nghiệp Đồng Lạng | Phú Thọ |
| 366 | Khu Công Nghiệp Phú Hà | Phú Thọ |
| 367 | Khu Công Nghiệp Thụy Vân | Phú Thọ |
| 368 | Khu Công Nghiệp Trung Hà | Phú Thọ |
| 369 | Khu Công Nghiệp An Phú | Phú Yên |
| 370 | Khu Công Nghiệp Đông Bắc Sông Cầu | Phú Yên |
| 371 | Khu Công Nghiệp Hòa Hiệp | Phú Yên |
| 372 | Khu Công Nghiệp Bắc Đồng Hới | Quảng Bình |
| 373 | Khu Công Nghiệp Cam Liên | Quảng Bình |
| 374 | Khu Công Nghiệp Hòn La | Quảng Bình |
| 375 | Khu Công Nghiệp Tây Bắc Đồng Hới | Quảng Bình |
| 376 | Khu Công Nghiệp Bắc Chu Lai | Quảng Nam |
| 377 | Khu Công Nghiệp Cảng Hậu Cần | Quảng Nam |
| 378 | Khu Công Nghiệp Cảng Tam Hiệp | Quảng Nam |
| 379 | Khu Công Nghiệp Đại Hiệp | Quảng Nam |
| 380 | Khu Công Nghiệp Điện Nam- Điện Ngọc | Quảng Nam |
| 381 | Khu Công Nghiệp Đông Quế Sơn | Quảng Nam |
| 382 | Khu Công Nghiệp Kinh Tế Mở Chu Lai | Quảng Nam |
| 383 | Khu Công Nghiệp Tam HIệp | Quảng Nam |
| 384 | Khu Công Nghiệp Tam Thăng | Quảng Nam |
| 385 | Khu Công Nghiệp Thuận Yên | Quảng Nam |
| 386 | Khu Công Nghiệp Thương Tín 1 | Quảng Nam |
| 387 | Khu Công Nghiệp Trảng Nhật 1 | Quảng Nam |
| 388 | Khu Công Nghiệp Trảng Nhật 2 | Quảng Nam |
| 389 | Khu Công Nghiệp- Trường xuân | Quảng Nam |
| 390 | Khu Công Nghiệp Đồng Dinh | Quảng Ngãi |
| 391 | Khu Công Nghiệp Đông Dung Quất | Quảng Ngãi |
| 392 | Khu Công Nghiệp Phổ Phong | Quảng Ngãi |
| 393 | Khu Công Nghiệp Quảng Phú | Quảng Ngãi |
| 394 | Khu Công Nghiệp Sài Gòn Dung Quất | Quảng Ngãi |
| 395 | Khu Công Nghiệp Tây Dung Quất | Quảng Ngãi |
| 396 | Khu Công Nghiệp Tịnh Phong | Quảng Ngãi |
| 397 | Khu Công Nghiệp VSIP Quảng Ngãi | Quảng Ngãi |
| 398 | Khu Công Nghiệp Cái Lân | Quảng Ninh |
| 399 | Khu Công Nghiệp Cảng Biển Hải Hà | Quảng Ninh |
| 400 | Khu Công Nghiệp Đông Mai | Quảng Ninh |
| 401 | Khu Công Nghiệp Hải Yên | Quảng Ninh |
| 402 | Khu Công Nghiệp Texhong Hải Hà | Quảng Ninh |
| 403 | Khu Công Nghiệp Việt Hưng | Quảng Ninh |
| 404 | Khu Công Nghiệp Lao Bảo | Quảng Trị |
| 405 | Khu Công Nghiệp Nam Đông Hà | Quảng Trị |
| 406 | Khu Công Nghiệp Quán Ngang | Quảng Trị |
| 407 | Khu Công Nghiệp An Nghiệp | Sóc Trăng |
| 408 | Khu Công Nghiệp Trần Đề | Sóc Trăng |
| 409 | Khu Công Nghiệp Bó Bun | Sơn La |
| 410 | Khu Công Nghiệp Chiềng Sinh | Sơn La |
| 411 | Khu Công Nghiệp Mai Sơn | Sơn La |
| 412 | Khu Công Nghiệp Tà Sơn | Sơn La |
| 413 | Khu chế xuất Linh Trung 3 | Tây Ninh |
| 414 | Khu Công Nghiệp Phước Đông | Tây Ninh |
| 415 | Khu Công Nghiệp Thành Thành Công | Tây Ninh |
| 416 | Khu Công Nghiệp Trảng Bàng | Tây Ninh |
| 417 | Khu Công Nghiệp Cầu Nghìn | Thái Bình |
| 418 | Khu Công Nghiệp Gia Lễ | Thái Bình |
| 419 | Khu Công Nghiệp Nguyễn Đức Cảnh | Thái Bình |
| 420 | Khu Công Nghiệp Phúc Khánh | Thái Bình |
| 421 | Khu Công Nghiệp Sông Trà | Thái Bình |
| 422 | Khu Công Nghiệp Thanh Nê | Thái Bình |
| 423 | Khu Công Nghiệp Tiền Hải | Thái Bình |
| 424 | Khu Công Nghiệp Cao Ngạn | Thái Nguyên |
| 425 | Khu Công Nghiệp Điềm Thụy | Thái Nguyên |
| 426 | Khu Công Nghiệp Kha Sơn | Thái Nguyên |
| 427 | Khu Công Nghiệp Nam Phổ Yên | Thái Nguyên |
| 428 | Khu Công Nghiệp Sông Công | Thái Nguyên |
| 429 | Khu Công Nghiệp Sông Công 1 | Thái Nguyên |
| 430 | Khu Công Nghiệp Trúc Mai | Thái Nguyên |
| 431 | Khu Công Nghiệp Trung Thành | Thái Nguyên |
| 432 | Khu Công Nghiệp Yên Bình | Thái Nguyên |
| 433 | Khu Công Nghiệp Yên Bình 1 | Thái Nguyên |
| 434 | Khu Công Nghiệp Bãi Trành | Thanh Hóa |
| 435 | Khu Công Nghiệp Bỉm Sơn | Thanh Hóa |
| 436 | Khu Công Nghiệp Đình Hương | Thanh Hóa |
| 437 | Khu Công Nghiệp Đông Lĩnh | Thanh Hóa |
| 438 | Khu Công Nghiệp Đồng Tiến | Thanh Hóa |
| 439 | Khu Công Nghiệp Hà Lĩnh | Thanh Hóa |
| 440 | Khu Công Nghiệp Hà Phong | Thanh Hóa |
| 441 | Khu Công Nghiệp Hoằng Long | Thanh Hóa |
| 442 | Khu Công Nghiệp Hoàng Lonh | Thanh Hóa |
| 443 | Khu Công Nghiệp Khu Kinh Tế Nghi Sơn | Thanh Hóa |
| 444 | Khu Công Nghiệp Lễ Môn | Thanh Hóa |
| 445 | Khu Công Nghiệp Tây Bắc Ga | Thanh Hóa |
| 446 | Khu Công Nghiệp Vức | Thanh Hóa |
| 447 | Khu Công Nghiệp An Hòa | Thừa Thiên Huế |
| 448 | Khu Công Nghiệp Chân Mây Lăng Cô | Thừa Thiên Huế |
| 449 | Khu Công Nghiệp Hương Sơ | Thừa Thiên Huế |
| 450 | Khu Công Nghiệp Lạ Sơn | Thừa Thiên Huế |
| 451 | Khu Công Nghiệp Phong Điền | Thừa Thiên Huế |
| 452 | Khu Công Nghiệp Phú Bài | Thừa Thiên Huế |
| 453 | Khu Công Nghiệp Phú Đa | Thừa Thiên Huế |
| 454 | Khu Công Nghiệp Tứ Hạ | Thừa Thiên Huế |
| 455 | Khu Công Nghiệp Dịch Vụ Dầu Khí Soài Rạp | Tiền Giang |
| 456 | Khu Công Nghiệp Long Giang | Tiền Giang |
| 457 | Khu Công Nghiệp Mỹ Tho | Tiền Giang |
| 458 | Khu Công Nghiệp Tân Hương | Tiền Giang |
| 459 | Khu Công Nghiệp Cầu Quan | Trà Vinh |
| 460 | Khu Công Nghiệp Cổ Chiên | Trà Vinh |
| 461 | Khu Công Nghiệp Long Đức Trà Vinh | Trà Vinh |
| 462 | Khu Kinh Tế Định An | Trà Vinh |
| 463 | Khu Công Nghiệp Long Bình An | Tuyên Quang |
| 464 | Khu Công Nghiệp Sơn Nam | Tuyên Quang |
| 465 | Khu Công Nghiệp Bình Minh | Vĩnh Long |
| 466 | Khu Công Nghiệp Hòa Phú | Vĩnh Long |
| 467 | Khu Công Nghiệp Bá Thiện | Vĩnh Phúc |
| 468 | Khu Công Nghiệp Bá Thiện 2 | Vĩnh Phúc |
| 469 | Khu Công Nghiệp Bình Xuyên | Vĩnh Phúc |
| 470 | Khu Công Nghiệp Bình Xuyên 2 | Vĩnh Phúc |
| 471 | Khu Công Nghiệp Đồng Văn | Vĩnh Phúc |
| 472 | Khu Công Nghiệp Hợp Thịnh | Vĩnh Phúc |
| 473 | Khu Công Nghiệp Khai Quang | Vĩnh Phúc |
| 474 | Khu Công Nghiệp Quang Minh | Vĩnh Phúc |
| 475 | Khu Công Nghiệp Tam Dương | Vĩnh Phúc |
| 476 | Khu Công Nghiệp Tân Tiến | Vĩnh Phúc |
| 477 | Khu Công Nghiệp Âu Lâu | Yên Bái |
| 478 | Khu Công Nghiệp Đầm Hồng | Yên Bái |
| 479 | Khu Công Nghiệp Minh Quân | Yên Bái |
| 480 | Khu Công Nghiệp Phía Nam | Yên Bái |